Câu tiếng Anh có từ “heating”
67 câu thật có từ heating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heating nghĩa là sưởi ấm. heating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of becoming warmer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heating
Alternate in the application of the brakes and thus avoid heating.
Từ trong câu: heating, alternate, application, brake, thus, avoid, heat
J. C. Long, Motor Camping. Nguồn: Project Gutenberg #66988. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The exhaust steam was conducted through two copper tanks for heating the feed water to a high temperature, and thence passed to the chimney.
Từ trong câu: heating, exhaust, steam, conduct, copper, tank, heat, feed
Lyman Horace Weeks, Automobile Biographies An Account of the Lives and the Work of Those Who Have Been Identified with the Invention and Development of Self-Propelled Vehicles on the Common Roads. Nguồn: Project Gutenberg #41891. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For fats are very heating, and some such food as that is much needed in the Arctic region.
Từ trong câu: arctic, heating, fat, heat, food, much, need, region
Frank V. Webster, The Young Treasure Hunter; Or, Fred Stanley's Trip to Alaska. Nguồn: Project Gutenberg #20922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He found that gas could be obtained from plants by dry distillation and invented a way to collect gases by heating certain substances.
Từ trong câu: distillation, heating, find, gas, obtain, plant, dry, invent
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Devil had his company in his house, had a woman also locked up while Jack, his servant, was heating the oven.
Từ trong câu: oven, lock, heating, devil, company, house, woman, up
Martha Warren Beckwith, Jamaica Anansi stories. Nguồn: Project Gutenberg #72735. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By reflecting the rays away, it prevents the shield from heating up too much.
Bằng cách phản xạ các tia đi, nó ngăn tấm chắn nóng lên quá nhiều.
Từ trong câu: ray, reflect, heat, shield, heating, away, prevent, up
«Parker Solar Probe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=652248 (bản sửa đổi 9967997). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heating trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ heating hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heating: Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.