Câu tiếng Anh có từ “heating”
67 câu thật có từ heating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heating nghĩa là sưởi ấm. heating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of becoming warmer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heating
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Natives do not particularly relish mutton or goat's flesh, which they say is heating to the blood.
Từ trong câu: heating, mutton, native, particularly, flesh, heat, blood
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, I wouldn't be certain of that; no. I also prepare a bottle which involves going to the kitchen, and heating milk.
Từ trong câu: heating, bottle, milk, well, certain, prepare, involve, go
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no way of heating the houses, and sometimes during the rainy hours there is a cold dampness which is very penetrating.
Từ trong câu: rainy, heating, way, heat, house, sometimes, hour, cold
Edith O'Shaughnessy, Diplomatic Days. Nguồn: Project Gutenberg #44586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The solenoid valve, which seats itself softly enough to eliminate vibration, has been applied very satisfactorily to home-heating systems.
Từ trong câu: valve, vibration, softly, eliminate, heating, seat, itself, enough
United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heating trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ heating hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heating: Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.