Câu tiếng Anh có từ “heating”
73 câu thật có từ heating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heating nghĩa là sưởi ấm. heating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of becoming warmer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heating
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It was growing much colder--so cold that I switched on the electrical heating apparatus.
Từ trong câu: growing, switch, heating, electrical, grow, much, cold, heat
Ray Cummings, The man who mastered time. Nguồn: Project Gutenberg #76503. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Within hours, the web servers at BeOpen were heating up as readers clicked over to the site.
Từ trong câu: web, click, heating, server, hour, heat, up, reader
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Devil had his company in his house, had a woman also locked up while Jack, his servant, was heating the oven.
Từ trong câu: oven, lock, heating, devil, company, house, woman, up
Martha Warren Beckwith, Jamaica Anansi stories. Nguồn: Project Gutenberg #72735. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This was when the doctors were heating their instruments in the fire, and he knew that soon he would have to endure them.
Từ trong câu: instrument, endure, heating, doctor, heat, fire, know, soon
Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heating trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ heating hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heating: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.