Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “heating”
67 câu thật có từ heating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heating nghĩa là sưởi ấm. heating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of becoming warmer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heating
They wanted three or four-room schools, a better heating system, and higher salaries for teachers.
Từ trong câu: heating, want, four, room, school, better, heat, system
Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As they have no heating stoves it is very uncomfortable to sit quiet.
Từ trong câu: stove, heating, uncomfortable, heat, sit, quiet
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the open type the steam is brought in direct contact with the water and performs the heating in this manner.
Từ trong câu: steam, heating, open, type, bring, direct, contact, water
F. W. Wilder, The modern packing house. Nguồn: Project Gutenberg #73350. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heating trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ heating hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heating: Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.