Câu tiếng Anh có từ “heating”
67 câu thật có từ heating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heating nghĩa là sưởi ấm. heating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of becoming warmer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heating
F., expanded or contracted equally on heating above or cooling below this temperature, their densities would always be identical.
Từ trong câu: heating, expand, contract, equally, heat, above, cool, below
Charles R. Darling, Liquid Drops and Globules, Their Formation and Movements Three lectures delivered to popular audiences. Nguồn: Project Gutenberg #37939. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, I wouldn't be certain of that; no. I also prepare a bottle which involves going to the kitchen, and heating milk.
Từ trong câu: heating, bottle, milk, well, certain, prepare, involve, go
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By the time we’d put in central heating and a few bathrooms, there wouldn’t have been a decent room in the house.”
Từ trong câu: heating, time, put, central, heat, bathroom, decent, room
Margaret Kennedy, The Ladies of Lyndon. Nguồn: Project Gutenberg #79505. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This was when the doctors were heating their instruments in the fire, and he knew that soon he would have to endure them.
Từ trong câu: instrument, endure, heating, doctor, heat, fire, know, soon
Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heating trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ heating hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heating: Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.