Câu tiếng Anh có từ “hairdresser”
60 câu thật có từ hairdresser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hairdresser nghĩa là thợ làm tóc. hairdresser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who cuts or beautifies hair. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hairdresser
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
A hairdressers job is to organise hair into a particular style or "look".
Từ trong câu: hairdresser, job, organise, hair, particular, style, look
«Hairdresser», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34531 (bản sửa đổi 10927465). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No one knows the power that a single serious hairdresser might effect with worldly customers.
Từ trong câu: hairdresser, know, power, single, serious, effect, worldly, customer
F. Anstey, The Tinted Venus: A Farcical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #24197. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I asked my hairdresser whether Reno had many people in residence waiting for their divorces.
Từ trong câu: hairdresser, ask, whether, many, people, residence, wait, divorce
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why will the persistent hairdresser sound the praises of "the Blisterscalpholine" so loudly?
Từ trong câu: hairdresser, persistent, sound, praise, loudly
Various, Punch or the London Charivari, Vol. 109, August 31, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #44870. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She employed two private hairdressers, who would style her hair on a regular basis in the White House.
Từ trong câu: hairdresser, employ, private, style, hair, regular, basis, white
«Nancy Reagan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32598 (bản sửa đổi 10872471). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They sent for a good hairdresser to arrange their double-frilled caps, and bought patches at the best shop.
Từ trong câu: hairdresser, send, good, arrange, double, cap, buy, patch
Charles Perrault, Old-Time Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31431. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I asked one of my American friends at the embassy, who directed me to a hairdresser--the most important thing, it seemed, being one's head.
Từ trong câu: hairdresser, ask, friend, embassy, direct, important, thing, seem
Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His doctor and his masseur and his hairdresser and his tailor had in six months restored to him a very good substitute for youth.
Từ trong câu: masseur, doctor, hairdresser, tailor, six, month, restore, good
Mary Borden, Jane--Our Stranger: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #66568. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hairdresser
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hairdresser trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ hairdresser hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hairdresser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hairdresser gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hairdresser?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hairdresser: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.