Câu tiếng Anh có từ “hairdresser”
60 câu thật có từ hairdresser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hairdresser nghĩa là thợ làm tóc. hairdresser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who cuts or beautifies hair. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hairdresser
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Don’t you see that I have been waiting for the hairdresser for an hour and a half?
Bạn không thấy rằng tôi đã đợi thợ làm tóc suốt một tiếng rưỡi rồi sao?
Từ trong câu: hairdresser, see, wait, hour, half
Gustave Droz, Monsieur, Madame, and Bébé: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3926. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The hairdresser paid no attention, being used, as a Londoner, to hearing such signals, and not imagining they could be intended for his ear.
Từ trong câu: hairdresser, paid, attention, use, hear, signal, imagine, intend
F. Anstey, The Tinted Venus: A Farcical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #24197. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The hairdresser alone, a man called Ibé, could not recover his equilibrium, having become half mad from fear the second day of our arrival.
Từ trong câu: hairdresser, equilibrium, alone, man, call, recover, become, half
Sarah Bernhardt, Memories of My Life Being My Personal, Professional, and Social Recollections as Woman and Artist. Nguồn: Project Gutenberg #66954. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The hairdresser asked him whether Sir Gilbert Elliott was not one of the seven kings--a name of ridicule given to Fox's seven proposed commissioners for India.
Từ trong câu: hairdresser, ask, whether, sir, seven, king, name, give
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
People almost thank him for condescending to be in their debt; still, much as I esteem the honor, I can't afford it any longer, nor can the laundress, nor can the hairdresser.
Từ trong câu: hairdresser, people, almost, thank, debt, still, much, honor
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You don’t go to an analyst like you go to the hairdresser.”
Từ trong câu: analyst, hairdresser, go, like
Ann Bannon, I am a woman. Nguồn: Project Gutenberg #76178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hairdresser
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hairdresser trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ hairdresser hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hairdresser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hairdresser gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hairdresser?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hairdresser: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.