Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hairdresser”

60 câu thật có từ hairdresser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hairdresser nghĩa là thợ làm tóc. hairdresser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who cuts or beautifies hair. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hairdresser

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "That should at least have saved you a bill with your hairdresser."

    Từ trong câu: hairdresser, least, save, bill

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Don’t you see that I have been waiting for the hairdresser for an hour and a half?

    Bạn không thấy rằng tôi đã đợi thợ làm tóc suốt một tiếng rưỡi rồi sao?

    Từ trong câu: hairdresser, see, wait, hour, half

    Gustave Droz, Monsieur, Madame, and Bébé: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3926. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nimblecut, the hairdresser, has been endeavouring to raise his charge for shaving one half-penny per chin, to be enabled to speculate more largely.

    Từ trong câu: hairdresser, raise, charge, shave, half, penny, per, chin

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 447 Volume 18, New Series, July 24, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #21126. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hairdresser

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hairdresser trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ hairdresser hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hairdresser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hairdresser gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hairdresser?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hairdresser: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.