Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hairdresser”

60 câu thật có từ hairdresser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hairdresser nghĩa là thợ làm tóc. hairdresser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who cuts or beautifies hair. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hairdresser

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • No one knows the power that a single serious hairdresser might effect with worldly customers.

    Từ trong câu: hairdresser, know, power, single, serious, effect, worldly, customer

    F. Anstey, The Tinted Venus: A Farcical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #24197. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She sent for her hairdresser that I might see his wonderful methods.

    Từ trong câu: hairdresser, send, see, wonderful, method

    Louise Jordan Miln, When We Were Strolling Players in the East. Nguồn: Project Gutenberg #56262. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A hairdresser may be female or male.

    Từ trong câu: hairdresser, female, male

    «Hairdresser», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34531 (bản sửa đổi 10927465). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They show us lords and ladies in their negliges, and how the conceit of a hairdresser, or the caprice of a lady's-maid, may make or mar the destinies of a nation.

    Từ trong câu: hairdresser, show, lady, conceit, make, destiny, nation

    Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hairdresser

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hairdresser trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ hairdresser hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hairdresser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hairdresser gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hairdresser?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hairdresser: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.