Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hairdresser”

60 câu thật có từ hairdresser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hairdresser nghĩa là thợ làm tóc. hairdresser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who cuts or beautifies hair. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hairdresser

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "Would you like a spray, sir?" said the hairdresser, having finished trimming his hair.

    Từ trong câu: hairdresser, like, spray, sir, finish, hair

    Fyodor Sologub, The Little Demon. Nguồn: Project Gutenberg #48912. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then the woman or her hairdresser would add pomatum to the hair so it could be shaped.

    Từ trong câu: hairdresser, woman, add, hair, shape

    «High roll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=799197 (bản sửa đổi 10672613). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She employed two private hairdressers, who would style her hair on a regular basis in the White House.

    Từ trong câu: hairdresser, employ, private, style, hair, regular, basis, white

    «Nancy Reagan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32598 (bản sửa đổi 10872471). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes, a professional hairdresser would style the woman's hair.

    Từ trong câu: hairdresser, sometimes, professional, style, hair

    «High roll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=799197 (bản sửa đổi 10672613). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A female hairdresser would properly be a coiffeuse.

    Từ trong câu: hairdresser, female, properly

    «EuroLex/F/Coiffeur», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111583 (bản sửa đổi 729280). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Women and hairdressers would use small pillows inside the hair to hold it up.

    Từ trong câu: pillow, woman, hairdresser, use, small, inside, hair, hold

    «High roll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=799197 (bản sửa đổi 10672613). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hairdresser

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hairdresser trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ hairdresser hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hairdresser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hairdresser gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hairdresser?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hairdresser: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.