Câu tiếng Anh có từ “gut”
135 câu thật có từ gut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gut nghĩa là ruột. gut là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of the alimentary canal between the stomach and the anus. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gut
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
All the windows were smashed by shell fire; some houses had been entirely gutted.
Từ trong câu: gut, smash, window, shell, fire, house, entirely
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This had been gutted and made into a nice little hospital, with an out-patient department.
Từ trong câu: gut, make, nice, little, hospital, out, patient, department
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had the small gut of the Mondétour lane, which had been left open up to that time, barricaded.
Từ trong câu: gut, small, tour, lane, leave, open, up, time
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The simple homes of the peasants were in ashes, every house that had showed traces of comfort had been sacked or gutted with fire.
Từ trong câu: gut, simple, home, peasant, ash, every, house, show
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Someone had gutted an eco-mobile to power the night's entertainment.
Từ trong câu: eco, someone, gut, mobile, power, entertainment
Cory Doctorow, Little Brother. Nguồn: Project Gutenberg #30142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The remainder of the gut was emulsified and injected into a young puppy, whose bone-marrow had been shown previously to be uninfected.
Từ trong câu: emulsify, remainder, gut, inject, young, puppy, bone, marrow
Harold Benjamin Fantham, The Animal Parasites of Man. Nguồn: Project Gutenberg #57713. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gut trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ gut hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gut: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.