Câu tiếng Anh có từ “gut”
136 câu thật có từ gut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gut nghĩa là ruột. gut là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of the alimentary canal between the stomach and the anus. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gut
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
My gut told me there was going to be another caution.
Từ trong câu: gut, tell, go, another, caution
«NASCAR driver Kyle Busch wins 2011 Jeff Byrd 500», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=251556 (bản sửa đổi 4822409). · English Wikinews · CC BY 2.5
No; I never had guts enough to stand up and tell an officer he didn't know what he was talking about.
Từ trong câu: gut, guts, never, enough, stand, up, tell, officer
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the blouses were gutting the palace of its pictures and marbles, they found, among other works of art, an image of the Crucified.
Từ trong câu: gut, palace, picture, marble, find, among, work, art
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He turned to me with some abuse; "that they had the power now, and they were going to use it--that they were going to gut Scranton."
Từ trong câu: gut, turn, abuse, power, now, go, use
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gut trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ gut hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gut: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.