Câu tiếng Anh có từ “gut”
136 câu thật có từ gut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gut nghĩa là ruột. gut là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of the alimentary canal between the stomach and the anus. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gut
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Research shows there are three distinct ecosystems in the guts of people.
Từ trong câu: gut, research, show, distinct, ecosystem, people
«Enterotype», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320372 (bản sửa đổi 10792913). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
My gut told me there was going to be another caution.
Từ trong câu: gut, tell, go, another, caution
«NASCAR driver Kyle Busch wins 2011 Jeff Byrd 500», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=251556 (bản sửa đổi 4822409). · English Wikinews · CC BY 2.5
There was a touch of paternal contempt in it, even toward people he liked—and there were men at New Haven who had hated his guts.
Từ trong câu: gut, contempt, guts, paternal, touch, even, toward, people
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
'You know, sir, that beyond the Rue des Vignes there are three houses standing alone, which were gutted by fire some time since, and are now only temporarily boarded up.
Từ trong câu: gut, know, sir, beyond, house, stand, alone, fire
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 442 Volume 17, New Series, June 19, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20792. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I hated Ballard's guts and everyone knew it, so there was no point in being hypocritical now.
Từ trong câu: guts, hypocritical, hate, gut, everyone, know, point, now
George H. Smith, Witness. Nguồn: Project Gutenberg #59242. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gut trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ gut hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gut: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.