Câu tiếng Anh có từ “gut”
136 câu thật có từ gut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gut nghĩa là ruột. gut là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of the alimentary canal between the stomach and the anus. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gut
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Certainly a wire or piece of cat-gut is not so precious that nature should exclusively confide to it her harmonies.
Từ trong câu: gut, certainly, wire, piece, cat, precious, nature, exclusively
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Flesh, blood, guts, lungs, and the bones of the head of infected animals should not be trafficked with, as they cannot easily be disinfected.
Từ trong câu: gut, guts, lung, flesh, blood, bone, head, infect
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Disappointed, no doubt, that such trifling profit should succeed to so much labour, R---- wound up his ten or twelve yards of cat-gut, and desired the boatmen to row ashore.
Từ trong câu: gut, disappoint, doubt, trifle, profit, succeed, much, labor
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gut trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ gut hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gut: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.