Câu tiếng Anh có từ “gut”
136 câu thật có từ gut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gut nghĩa là ruột. gut là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of the alimentary canal between the stomach and the anus. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gut
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I have seen greedy-guts manufacture a ball the size of one’s fist.
Từ trong câu: gut, guts, see, greedy, manufacture, ball, size
Jean-Henri Fabre, The Life and Love of the Insect. Nguồn: Project Gutenberg #68974. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has long been established that the brain can affect the gut.
Từ trong câu: gut, long, establish, brain, affect
«Motivation and emotion/Book/2015/Digestive system and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200441 (bản sửa đổi 2721930). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You've got to know how to do things and have the guts to carry them through.
Từ trong câu: gut, guts, get, know, thing, carry
Larry Offenbecker, Mutiny. Nguồn: Project Gutenberg #63675. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Particle accelerators, like the Large Hadron Collider have been built to test these GUTs indirectly, as it is too complex to observe effects on particles without them.
Từ trong câu: collider, particle, like, large, build, test, gut, indirectly
«Grand unification theory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14623 (bản sửa đổi 8833301). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gut trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ gut hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gut: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.