Câu tiếng Anh có từ “grounds”
136 câu thật có từ grounds hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grounds nghĩa là căn cứ. grounds là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: your basis for belief or disbelief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grounds
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
One day he had stood beside her looking into the hotel grounds.
Từ trong câu: grounds, ground, beside, hotel, day, stand, look
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At this point, before Merry had delivered a ball, several persons entered the grounds by the gate.
Từ trong câu: grounds, merry, point, deliver, ball, several, person, enter
Burt L. Standish, Frank Merriwell's brother. Nguồn: Project Gutenberg #71945. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At first she was only told that “Mester Colin” had taken a fancy to going out into the grounds with Miss Mary and that it was doing him good.
Từ trong câu: grounds, first, tell, take, fancy, go, out, ground
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I found to my delight that I had entered at the lower boundary of the enormous palace grounds.
Từ trong câu: lower, boundary, enormous, delight, grounds, find, enter, low
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The estate had formerly belonged to a gentleman of opulence and taste, who had bestowed some considerable attention to the adornment of his grounds.
Từ trong câu: opulence, adornment, taste, estate, grounds, considerable, formerly, belong
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I hesitated afresh, but on other grounds and only for a few seconds; then I had made my choice.
Từ trong câu: hesitate, choice, second, few, ground, grounds, make
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rooms for her and her servants had been arranged on the ground floor, with easy access to the beautiful garden and grounds.
Từ trong câu: arrange, garden, easy, beautiful, servant, access, floor, grounds
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grounds
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grounds trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ grounds hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grounds xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grounds gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grounds?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grounds: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.