Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grounds”

122 câu thật có từ grounds hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grounds nghĩa là căn cứ. grounds là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: your basis for belief or disbelief. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grounds

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Passing through these grounds a friend pointed out the most noted buildings.

    Từ trong câu: grounds, pass, ground, friend, point, out, note, build

    James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These grounds are said to be the finest in Egypt.

    Từ trong câu: grounds, ground, fine

    Adna Brown, From Vermont to Damascus. Nguồn: Project Gutenberg #76336. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We believe that there are the most rational grounds for encouragement.

    Từ trong câu: rational, encouragement, grounds, believe, ground

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grounds

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grounds trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ grounds hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grounds xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grounds gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grounds?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grounds: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.