Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grounds”

137 câu thật có từ grounds hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grounds nghĩa là căn cứ. grounds là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: your basis for belief or disbelief. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grounds

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I’ve seen the plate, the family jewels, the old servants, and pictures of the country place, with its park, great house, lovely grounds, and fine horses.

    Từ trong câu: grounds, see, plate, family, old, servant, picture, country

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I have doubted your story that you are from another world,” he said at last, “but yet upon no other grounds could your ignorance of the ways of Pellucidar be explained.

    Từ trong câu: grounds, story, doubt, another, world, last, ground, ignorance

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is said that they have fallen off greatly to their attention to their grounds, since the abolition of slavery.

    Từ trong câu: attention, grounds, greatly, fallen, fall, off, ground, since

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grounds

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grounds trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ grounds hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grounds xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grounds gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grounds?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grounds: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.