Câu tiếng Anh có từ “grounds”
70 câu thật có từ grounds hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grounds nghĩa là căn cứ. grounds là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: your basis for belief or disbelief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grounds
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The importance of the measure seemed to require an exposition somewhat in detail of the grounds on which it is recommended.
Từ trong câu: grounds, recommend, importance, measure, seem, require, somewhat, detail
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 1: Presidents Taylor and Fillmore. Nguồn: Project Gutenberg #10951. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The grounds, which cannot, I think, exceed a couple or three acres, are surrounded by a wall neither lofty nor good-looking.
Từ trong câu: acre, couple, grounds, exceed, ground, can, think, surround
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The rising grounds which skirt the rice-land are tilled by the hoe, and produce Indian corn, millet and edible roots.
Từ trong câu: skirt, rice, corn, grounds, root, rise, ground, land
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I think that we are more averse to assent on false grounds than to anything else which is contrary to nature.
Từ trong câu: false, anything, averse, contrary, grounds, else, think, ground
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Commission shall consist of seventeen members, who shall be chosen on the grounds of their general competence and whose independence is beyond doubt.
Từ trong câu: seventeen, commission, independence, competence, grounds, consist, member, choose
European Union, The Treaty of the European Union, Maastricht Treaty, 7th February, 1992. Nguồn: Project Gutenberg #686. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grounds
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grounds trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ grounds hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grounds xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grounds gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grounds?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grounds: Câu phủ định (8 câu), can và could (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.