Câu tiếng Anh có từ “grounds”
137 câu thật có từ grounds hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grounds nghĩa là căn cứ. grounds là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: your basis for belief or disbelief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grounds
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The grounds, which cannot, I think, exceed a couple or three acres, are surrounded by a wall neither lofty nor good-looking.
Từ trong câu: acre, couple, grounds, exceed, ground, can, think, surround
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They entered the grounds of the college and were led by the garrulous porter across the quadrangle.
Từ trong câu: across, enter, quadrangle, grounds, college, ground, lead
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The rising grounds which skirt the rice-land are tilled by the hoe, and produce Indian corn, millet and edible roots.
Từ trong câu: skirt, rice, corn, grounds, root, rise, ground, land
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grounds
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grounds trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ grounds hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grounds xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grounds gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grounds?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grounds: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.