Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “grounds”
70 câu thật có từ grounds hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grounds nghĩa là căn cứ. grounds là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: your basis for belief or disbelief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grounds
Passing through these grounds a friend pointed out the most noted buildings.
Từ trong câu: grounds, pass, ground, friend, point, out, note, build
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The grounds, however, were given in part by Marshall Field.
Từ trong câu: grounds, ground, however, give, part, field
New York Central Railroad Company, The Greatest Highway in the World Historical, Industrial and Descriptive Information of the Towns, Cities and Country Passed Through Between New York and Chicago Via the New York Central Lines. Based on the Encyclopaedia Britannica.. Nguồn: Project Gutenberg #27701. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Provincials left the high grounds near the North bridge and went across the pastures known as "the Great Fields," to Bedford road.
Từ trong câu: grounds, leave, high, ground, near, north, bridge, go
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The waters around the island have some of the North Atlantic's richest fishing grounds.
Từ trong câu: fishing, grounds, island, water, around, north, rich, fish
«Vestmannaeyjar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=546749 (bản sửa đổi 10462954). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Even so, Meitei kings regularly built temples for him inside royal grounds.
Từ trong câu: king, regularly, grounds, royal, even, build, temple, inside
«Nongshaba Laihui», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=837206 (bản sửa đổi 10411885). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It stands a fine feature in the wild country; and its beautiful gardens and pleasure-grounds are the pride of the district.
Từ trong câu: pleasure, stand, garden, beautiful, district, fine, pride, country
Emily, Lady Ponsonby, Nora; vol. 3 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #79463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grounds
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grounds trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ grounds hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grounds xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grounds gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grounds?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grounds: Câu phủ định (8 câu), can và could (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.