Câu tiếng Anh có từ “greenhouse”
147 câu thật có từ greenhouse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: greenhouse nghĩa là nhà kính. greenhouse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a building with glass walls and roof. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ greenhouse
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This cooling effect may cover the effect of greenhouse gases caused by global warming.
Từ trong câu: greenhouse, cool, effect, cover, gas, cause, global, warm
«Global dimming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=348736 (bản sửa đổi 10275466). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The stove and greenhouse species may be multiplied by cuttings of growing parts.
Từ trong câu: greenhouse, stove, species, multiply, cut, grow, part
L. H. Bailey, The Nursery-Book: A Complete Guide to the Multiplication and Pollination of Plants. Nguồn: Project Gutenberg #47955. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Over toward the greenhouse people were stirring about, and Andy rightly guessed that the prisoner, whoever he might be, was there.
Từ trong câu: greenhouse, toward, people, stir, rightly, guess, prisoner, whoever
Harriet T. Comstock, Then Marched the Brave. Nguồn: Project Gutenberg #16156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the lawn itself might have been seen, even since Trollope’s day, at one end, the greenhouse, whose flowers he used to tend.
Từ trong câu: greenhouse, lawn, itself, see, even, since, day, end
T. H. S. Escott, Anthony Trollope; His Work, Associates and Literary Originals. Nguồn: Project Gutenberg #60100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
World equilibrium may at this moment be threatened by the discoveries of some absorbed scientist working, say, in a greenhouse in St. John's Wood.
Từ trong câu: greenhouse, world, equilibrium, moment, threaten, discovery, absorb, scientist
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At length he was quiet--well he might be with her dimpled chin upon his head!--and we walked away to look at a greenhouse.
Từ trong câu: greenhouse, length, quiet, well, chin, head, walk, away
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng greenhouse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ greenhouse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ greenhouse trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ greenhouse hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ greenhouse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ greenhouse gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ greenhouse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ greenhouse: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.