Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “greenhouse”

147 câu thật có từ greenhouse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: greenhouse nghĩa là nhà kính. greenhouse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a building with glass walls and roof. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ greenhouse

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Greenhouse gasses act like a wool blanket, preventing Earth’s heat from escaping into space.

    Từ trong câu: greenhouse, wool, blanket, gas, act, like, prevent, heat

    «Planet Earth/4d. Greenhouse Gases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416240 (bản sửa đổi 4373910). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The countries' leaders say that changing their use of greenhouse gases will make their people lose jobs.

    Từ trong câu: greenhouse, country, leader, change, use, gas, make, people

    «Kyoto Protocol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8206 (bản sửa đổi 10671685). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But she noticed nothing except her own beauty, which she could see in a mirror that was let into the opposite wall of the greenhouse.

    Nhưng cô không nhận thấy gì ngoại trừ vẻ đẹp của chính mình mà cô có thể nhìn thấy trong tấm gương đặt ở bức tường đối diện của nhà kính.

    Từ trong câu: mirror, greenhouse, notice, nothing, except, beauty, see, let

    Ouida, Moufflou, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #75655. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng greenhouse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
greenhouse gases376 lần
greenhouse gas496 lần
greenhouse gasses33 lần
greenhouse emissions25 lần
earth's greenhouse36 lần
emissions of greenhouse19 lần
emission of greenhouse13 lần
reduce greenhouse47 lần
greenhouse effect284 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ greenhouse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ greenhouse trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ greenhouse hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ greenhouse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ greenhouse gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ greenhouse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ greenhouse: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.