Câu tiếng Anh có từ “greenhouse”
147 câu thật có từ greenhouse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: greenhouse nghĩa là nhà kính. greenhouse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a building with glass walls and roof. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ greenhouse
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Most of these have been greenhouse grapes and not those that could be expected to give best results for vineyard culture.
Từ trong câu: greenhouse, grape, expect, give, best, result, culture
U. P. Hedrick, Manual of American grape-growing. Nguồn: Project Gutenberg #29659. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One or two horticulturists of extraordinary enterprise have built greenhouses, warmed, Evelyn says, "in a most ingenious way, by passing a brick flue underneath the beds."
Từ trong câu: greenhouse, extraordinary, enterprise, build, warm, ingenious, way, pass
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Variations in hyphenation (such as greenhouse and green-house), and obsolete or variant spelling have been preserved.
Từ trong câu: variant, greenhouse, variation, green, house, spell, preserve
M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At Straight University, a new industrial building has been put up with student labor, and a small greenhouse has been built.
Từ trong câu: university, student, straight, labor, industrial, greenhouse, new, build
Various, The American Missionary: Volume 43, No. 11, November, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #15914. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Officials say unusually low temperatures and heavy snowfalls have destroyed crops and greenhouses, and are severely affecting winter food production.
Từ trong câu: unusually, official, low, temperature, heavy, destroy, crop, greenhouse
«China's winter weather threatens food supplies», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=98292 (bản sửa đổi 4815863). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng greenhouse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ greenhouse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ greenhouse trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ greenhouse hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ greenhouse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ greenhouse gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ greenhouse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ greenhouse: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.