Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “greenhouse”

147 câu thật có từ greenhouse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: greenhouse nghĩa là nhà kính. greenhouse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a building with glass walls and roof. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ greenhouse

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Beef makes the most greenhouse gasses of any farmed product.

    Từ trong câu: greenhouse, beef, make, gas, farm, product

    «Beef», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4716 (bản sửa đổi 10709537). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One of the most elegant plants one can have in a greenhouse is this twiner, a native of South Africa.

    Từ trong câu: greenhouse, elegant, plant, native, south

    Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The conservatories are the biggest climate-controlled greenhouses in the world and aim at creating cool growing environments in a pair of glasshouses.

    Từ trong câu: conservatory, big, climate, control, greenhouse, world, aim, create

    «Gardens by the Bay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430104 (bản sửa đổi 10761272). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The manufacturing process emits the least air pollutants, greenhouse gases and toxic substances.

    Từ trong câu: pollutant, manufacture, process, emit, least, air, greenhouse, gas

    «Design for the Environment/Street Lighting in Residential Region», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80911 (bản sửa đổi 1817981). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng greenhouse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
greenhouse gases376 lần
greenhouse gas496 lần
greenhouse gasses33 lần
greenhouse emissions25 lần
earth's greenhouse36 lần
emissions of greenhouse19 lần
emission of greenhouse13 lần
reduce greenhouse47 lần
greenhouse effect284 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ greenhouse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ greenhouse trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ greenhouse hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ greenhouse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ greenhouse gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ greenhouse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ greenhouse: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.