Câu tiếng Anh có từ “greenhouse”
147 câu thật có từ greenhouse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: greenhouse nghĩa là nhà kính. greenhouse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a building with glass walls and roof. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ greenhouse
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
For the Southern States it is unsurpassed in beauty, but for the Northern it needs the protection of a greenhouse.
Từ trong câu: southern, northern, protection, unsurpassed, greenhouse, state, beauty, need
S. O. Johnson, Every woman her own flower gardener. Nguồn: Project Gutenberg #76043. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The mangle with its large wooden rollers was kept next to the greenhouse door.
Từ trong câu: mangle, large, wooden, keep, next, greenhouse, door
«Tatworth Village/Village Life around Rosalie Cottage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238615 (bản sửa đổi 4415239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng greenhouse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ greenhouse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ greenhouse trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ greenhouse hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ greenhouse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ greenhouse gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ greenhouse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ greenhouse: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.