Câu tiếng Anh có từ “greenhouse”
147 câu thật có từ greenhouse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: greenhouse nghĩa là nhà kính. greenhouse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a building with glass walls and roof. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ greenhouse
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But, by good fortune the greenhouse was not far off, and these words brought us to it.
Từ trong câu: greenhouse, good, fortune, far, off, word, bring
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most of these have been greenhouse grapes and not those that could be expected to give best results for vineyard culture.
Từ trong câu: greenhouse, grape, expect, give, best, result, culture
U. P. Hedrick, Manual of American grape-growing. Nguồn: Project Gutenberg #29659. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But she noticed nothing except her own beauty, which she could see in a mirror that was let into the opposite wall of the greenhouse.
Nhưng cô không nhận thấy gì ngoại trừ vẻ đẹp của chính mình mà cô có thể nhìn thấy trong tấm gương đặt ở bức tường đối diện của nhà kính.
Từ trong câu: mirror, greenhouse, notice, nothing, except, beauty, see, let
Ouida, Moufflou, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #75655. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sulphur Dioxide is not a greenhouse gas as it does not absorb the sun's heat, but it causes acid rain.
Từ trong câu: sulphur, dioxide, greenhouse, gas, absorb, heat, cause, acid
«GCSE Science/Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56866 (bản sửa đổi 3294589). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Generally, they are not a pest, although young seedlings in greenhouses can be sometimes eaten by these creatures.
Từ trong câu: seedling, generally, pest, although, young, greenhouse, sometimes, eat
«Millipede», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48285 (bản sửa đổi 10971426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is different from fossil fuels as it does not produce as many greenhouse gases and other pollutants as fossil fuel combustion.
Từ trong câu: pollutant, different, fossil, fuel, produce, many, greenhouse, gas
«Renewable energy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55907 (bản sửa đổi 11006981). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng greenhouse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ greenhouse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ greenhouse trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ greenhouse hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ greenhouse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ greenhouse gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ greenhouse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ greenhouse: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.