Câu tiếng Anh có từ “greatness”
206 câu thật có từ greatness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: greatness nghĩa là sự vĩ đại. greatness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property possessed by something or someone of outstanding importance or eminence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ greatness
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It had reached the zenith of its greatness when Perry’s ships entered the bay.
Từ trong câu: greatness, reach, ship, enter, bay
William Elliot Griffis, Matthew Calbraith Perry: A Typical American Naval Officer. Nguồn: Project Gutenberg #52026. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These people had thought that the band would go on to greatness.
Từ trong câu: greatness, people, think, band, go
«Blind Faith», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13815 (bản sửa đổi 8977748). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It told how the Farnese family had risen to greatness.
Từ trong câu: greatness, tell, family, rise
«Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The greatness of the sacrifice he had made for her had, as we have seen, deeply impressed her.
Như chúng ta đã thấy, sự hy sinh cao cả mà anh ấy đã dành cho cô ấy đã gây ấn tượng sâu sắc cho cô ấy.
Từ trong câu: greatness, sacrifice, make, see, deeply, impress
B. L. Farjeon, Toilers of Babylon: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #42974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hallingham Abbey had been renowned in the ages gone by; very little of its greatness was left to it now.
Từ trong câu: renown, greatness, age, go, little, leave, now
Henry, Mrs. Wood, Oswald Cray: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The earl had decorated the holy place with every emblem that spoke of his own greatness, and that of his son-in-law.
Từ trong câu: decorate, son-in-law, greatness, holy, place, every, speak, son
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What greatness had not floated on the ebb of that river into the mystery of an unknown earth!...
Từ trong câu: unknown, float, ebb, greatness, river, mystery, earth
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the meantime Lincoln had performed his first official act which would have indicated, if other things had not amply done so, his coming greatness.
Từ trong câu: amply, meantime, perform, first, official, act, indicate, thing
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng greatness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| achieve greatness | 48 lần |
| england's greatness | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ greatness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ greatness trong kho câu?
- Kho câu có 206 câu có từ greatness hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ greatness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ greatness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ greatness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ greatness: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.