Câu tiếng Anh có từ “greatness”
204 câu thật có từ greatness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: greatness nghĩa là sự vĩ đại. greatness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property possessed by something or someone of outstanding importance or eminence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ greatness
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It makes a great difference whether we estimate what he owns by the greatness of his mind, or by the public register.
Từ trong câu: register, estimate, greatness, make, great, difference, whether, own
Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Military defeats may be moral victories, young man,” said Crockett to Thomas Worth; “and moral victories make national greatness.
Từ trong câu: national, victory, defeat, moral, greatness, military, young, man
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng greatness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| achieve greatness | 48 lần |
| england's greatness | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ greatness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ greatness trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ greatness hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ greatness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ greatness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ greatness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ greatness: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.