Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “greatness”

196 câu thật có từ greatness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: greatness nghĩa là sự vĩ đại. greatness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property possessed by something or someone of outstanding importance or eminence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ greatness

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng greatness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
achieve greatness48 lần
england's greatness26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ greatness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ greatness trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ greatness hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ greatness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ greatness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ greatness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ greatness: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.