son-in-law
danh từ (n)
Son-in-law có nghĩa là con rể (chồng của con gái).
Định nghĩa Anh – Anh: The husband of your daughter.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.son-in-lawdanh từ (n)
The husband of your daughter.
Con rể (chồng của con gái).
- •
"Then it was your future son-in-law who had something to say to that Dame Plancina, with the pale face and black eyebrows?"
- •
Từ nguyên học (Etymology): son-in-law
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: son-in-law
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "son-in-law". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Câu dẫn chứng văn học: son-in-law
Kho câu "son-in-law" →"Then it was your future son-in-law who had something to say to that Dame Plancina, with the pale face and black eyebrows?"A son-in-law of his named Crowmer, who was then very unpopular as sheriff of Kent, met with a similar fate.For he himself named a day and dined with me in the suburban villa of my son-in-law Crassipes.When the king asks Sune to become his friend, he exclaims: "Your friend and Sverke's son-in-law!" convinced the two cannot be reconciled.He was also influenced by the fact that he was, as I stated, both nephew and son-in-law of Cato of Utica so-called.She wanted a son-in-law who was skillful in building canoes.“Certainly, dearest son-in-law: yes, even should you ask for a litre.”He took refuge near the Carpathians, where he encountered his son-in-law, who was also seeking an asylum in that country.Đọc mở rộng theo CEFR: son-in-law
Từ vựng bậcB2→“"Then it was your future son-in-law who had something to say to that Dame Plancina, with the pale face and black eyebrows?"”
Nguồn: Various: The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870
“A son-in-law of his named Crowmer, who was then very unpopular as sheriff of Kent, met with a similar fate.”
Nguồn: Gairdner, James, 1828-1912 [Editor]: The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition
Cấu trúc & Vận dụng: “son-in-law”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “son-in-law” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “son-in-law”
Mục từ cốt lõi: son-in-law: danh từ (n).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “son-in-law”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “son-in-law”:
“"Then it was your future son-in-law who had something to say to that Dame Plancina, with the pale face and black eyebrows?"”
Gợi ý luyện tập với “son-in-law”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
son-in-law (danh từ): con rể (chồng của con gái)
Định nghĩa tiếng Anh: The husband of your daughter.
son-in-law (danh từ (n))
son-in-law: con rể (chồng của con gái)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "son-in-law" trong câu.
son-in-law (danh từ)
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "son-in-law" trong câu.
son-in-law (danh từ)
Mở rộng biên độ diễn đạt với "son-in-law".
“"Then it was your future _____ who had something to say to that Dame Plancina, with the pale face and black eyebrows?"”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: son-in-law
"Then it was your future son-in-law who had something to say to that Dame Plancina, with the pale face and black eyebrows?"
Nguồn: Various: The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870
“A _____ of his named Crowmer, who was then very unpopular as sheriff of Kent, met with a similar fate.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: son-in-law
A son-in-law of his named Crowmer, who was then very unpopular as sheriff of Kent, met with a similar fate.
Nguồn: Gairdner, James, 1828-1912 [Editor]: The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition
Ứng dụng & Mở rộng: “son-in-law”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “son-in-law” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “son-in-law”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “son-in-law” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “son-in-law” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: son-in-law
Hỏi đáp trọng tâmson-in-law nghĩa là gì (meaning & definition)?
son-in-law nghĩa là con rể (chồng của con gái). son-in-law là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the husband of your daughter.
Từ son-in-law trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsʌn/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsʌnɪnˌlɔ/.
Từ son-in-law là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "son-in-law" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ son-in-law theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: con rể (chồng của con gái) (Ví dụ: “"Then it was your future son-in-law who had something to say to that Dame Plancina, with the pale face and black eyebrows?"”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ son-in-law:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsʌnɪnˌlɔ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
son-in-law được dùng trong câu như thế nào?
"Then it was your future son-in-law who had something to say to that Dame Plancina, with the pale face and black eyebrows?" (Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)