E
EngveraDictionary & Reader

son-in-law

danh từ (n)

B2
/ˈsʌnɪnˌlɔ//ˈsʌnɪnˌlɔ/

Son-in-law có nghĩa là con rể (chồng của con gái).

Định nghĩa Anh – Anh: The husband of your daughter.

Diễn đạt “con rể (chồng của con gái)”:son-in-lawB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Lộ trình mục tiêu

B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.son-in-lawdanh từ (n)

    The husband of your daughter.

    Con rể (chồng của con gái).

    • •

      "Then it was your future son-in-law who had something to say to that Dame Plancina, with the pale face and black eyebrows?"

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): son-in-law

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: son-in-law

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "son-in-law". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: son-in-law

Kho câu "son-in-law" →
"Then it was your future son-in-law who had something to say to that Dame Plancina, with the pale face and black eyebrows?"
Various: The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A son-in-law of his named Crowmer, who was then very unpopular as sheriff of Kent, met with a similar fate.
Gairdner, James, 1828-1912 [Editor]: The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition, Tiếng Anh (Anh - Anh)
For he himself named a day and dined with me in the suburban villa of my son-in-law Crassipes.
Cicero, Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE: Letters of Marcus Tullius Cicero, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When the king asks Sune to become his friend, he exclaims: "Your friend and Sverke's son-in-law!" convinced the two cannot be reconciled.
Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/Late Scandinavian 18th
He was also influenced by the fact that he was, as I stated, both nephew and son-in-law of Cato of Utica so-called.
Cassius Dio Cocceianus, 165?-235?: Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She wanted a son-in-law who was skillful in building canoes.
OpenStax: Myth and Religious Doctrine (Introduction to Anthropology)
“Certainly, dearest son-in-law: yes, even should you ask for a litre.”
Reymont, Władysław Stanisław: The peasants, [vol. 1], Tiếng Anh (Anh - Anh)
He took refuge near the Carpathians, where he encountered his son-in-law, who was also seeking an asylum in that country.
Curtin, Jeremiah: The Mongols in Russia, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: son-in-law

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “son-in-law” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“"Then it was your future son-in-law who had something to say to that Dame Plancina, with the pale face and black eyebrows?"”

Nguồn: Various: The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870

“A son-in-law of his named Crowmer, who was then very unpopular as sheriff of Kent, met with a similar fate.”

Nguồn: Gairdner, James, 1828-1912 [Editor]: The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “son-in-law”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “son-in-law” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “son-in-law”

Mục từ cốt lõi: son-in-law: danh từ (n).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “son-in-law”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “son-in-law”:

“"Then it was your future son-in-law who had something to say to that Dame Plancina, with the pale face and black eyebrows?"”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “son-in-law”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsʌnɪnˌlɔ/.

son-in-law (danh từ): con rể (chồng của con gái)

Định nghĩa tiếng Anh: The husband of your daughter.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

son-in-law (danh từ (n))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

son-in-law: con rể (chồng của con gái)

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "son-in-law" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

son-in-law (danh từ)

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "son-in-law" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

son-in-law (danh từ)

Mở rộng biên độ diễn đạt với "son-in-law".

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“"Then it was your future _____ who had something to say to that Dame Plancina, with the pale face and black eyebrows?"”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: son-in-law

"Then it was your future son-in-law who had something to say to that Dame Plancina, with the pale face and black eyebrows?"

Nguồn: Various: The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“A _____ of his named Crowmer, who was then very unpopular as sheriff of Kent, met with a similar fate.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: son-in-law

A son-in-law of his named Crowmer, who was then very unpopular as sheriff of Kent, met with a similar fate.

Nguồn: Gairdner, James, 1828-1912 [Editor]: The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “son-in-law”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: son-in-law

Hỏi đáp trọng tâm

son-in-law nghĩa là gì (meaning & definition)?

son-in-law nghĩa là con rể (chồng của con gái). son-in-law là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the husband of your daughter.

Từ son-in-law trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsʌn/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsʌnɪnˌlɔ/.

Từ son-in-law là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "son-in-law" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ son-in-law theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: con rể (chồng của con gái) (Ví dụ: “"Then it was your future son-in-law who had something to say to that Dame Plancina, with the pale face and black eyebrows?"”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ son-in-law:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsʌnɪnˌlɔ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

son-in-law được dùng trong câu như thế nào?

"Then it was your future son-in-law who had something to say to that Dame Plancina, with the pale face and black eyebrows?" (Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/son-in-law, mã đối chiếu EV-753BAC56. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.