Câu tiếng Anh có từ “gorgeous”
164 câu thật có từ gorgeous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gorgeous nghĩa là tuyệt đẹp. gorgeous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: dazzlingly beautiful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gorgeous
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
East of the Water Labyrinth there is an expensive resort called "Resort Gorgeous".
Từ trong câu: gorgeous, east, water, expensive, resort, call
«A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Regions/Sevii Islands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432527 (bản sửa đổi 4583510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After church Clif’s father appeared in the blue car and there was another gorgeous feed at the Inn.
Từ trong câu: gorgeous, church, father, appear, blue, car, another, feed
Ralph Henry Barbour, The Fighting Scrub. Nguồn: Project Gutenberg #73435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are a dozen reasons, and making yourself gorgeous for women of the female persuasion is just one of them.
Từ trong câu: gorgeous, dozen, reason, make, yourself, woman, female, persuasion
«Guide to Social Activity/Appearance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10185 (bản sửa đổi 3809658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By the time they started the rain had ceased, and there were clear lights about, though no gorgeous pomp of sunset.
Khi họ bắt đầu thì mưa đã tạnh và xung quanh có ánh sáng rõ ràng, mặc dù không có ánh hoàng hôn rực rỡ lộng lẫy.
Từ trong câu: gorgeous, time, start, rain, cease, clear, light, though
Frances Mary Peard, The Swing of the Pendulum. Nguồn: Project Gutenberg #43157. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were hearty, sunburned farmers, stout, comfortable, apple-cheeked wives in their best bonnets and most gorgeous shawls, and half a dozen children or so to each family.
Từ trong câu: gorgeous, hearty, dozen, farmer, comfortable, apple, cheek, wife
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh, Marilla,” she exclaimed one Saturday morning, coming dancing in with her arms full of gorgeous boughs, “I’m so glad I live in a world where there are Octobers.
Từ trong câu: gorgeous, saturday, morning, come, dance, arm, full, glad
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The gorgeous, velvet-draped salon, the last course of the dinner, the serene "distinguished visitor,"--there was no clue here.
Phòng khách lộng lẫy phủ nhung, món cuối cùng của bữa tối, “vị khách quý” thanh thản – không có manh mối nào ở đây.
Từ trong câu: salon, serene, gorgeous, last, course, dinner, distinguish, visitor
Eleanor M. Ingram, The Game and the Candle. Nguồn: Project Gutenberg #35740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gorgeous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gorgeous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gorgeous trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ gorgeous hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gorgeous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gorgeous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gorgeous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gorgeous: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.