Câu tiếng Anh có từ “gorgeous”
158 câu thật có từ gorgeous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gorgeous nghĩa là tuyệt đẹp. gorgeous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: dazzlingly beautiful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gorgeous
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
By the time they started the rain had ceased, and there were clear lights about, though no gorgeous pomp of sunset.
Khi họ bắt đầu thì mưa đã tạnh và xung quanh có ánh sáng rõ ràng, mặc dù không có ánh hoàng hôn rực rỡ lộng lẫy.
Từ trong câu: gorgeous, time, start, rain, cease, clear, light, though
Frances Mary Peard, The Swing of the Pendulum. Nguồn: Project Gutenberg #43157. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Chocolates?” said Lois incredulously, and lifted the cover, displaying the most gorgeous selection of confectionery that had ever come her way.
Từ trong câu: gorgeous, selection, chocolate, lift, cover, display, ever, come
Edgar Wallace, The strange countess. Nguồn: Project Gutenberg #75858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had climbed into one chair after another, and was then standing in speechless admiration before a glass case containing a gorgeous collection of butterflies.
Từ trong câu: butterfly, gorgeous, climb, chair, another, stand, admiration, glass
E. Marlitt, Gold Elsie. Nguồn: Project Gutenberg #42426. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Night had fallen and he traveled high along the upper terrace where the gorgeous tropic moon lighted the dizzy pathway through the gently undulating branches of the tree tops.
Từ trong câu: top, gorgeous, tropic, pathway, dizzy, upper, night, fall
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The gay and gorgeous staff of servants and grooms had disappeared.
Từ trong câu: groom, gay, gorgeous, staff, servant, disappear
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The illuminating mind had brought her tulip beauty into a brighter and more gorgeous glow, and her movements were full of graceful meaning.
Từ trong câu: tulip, illuminate, mind, bring, beauty, bright, gorgeous, glow
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gorgeous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gorgeous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gorgeous trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ gorgeous hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gorgeous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gorgeous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gorgeous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gorgeous: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.