Câu tiếng Anh có từ “gorgeous”
164 câu thật có từ gorgeous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gorgeous nghĩa là tuyệt đẹp. gorgeous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: dazzlingly beautiful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gorgeous
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Itadaki Street board game that we have been very popular home is a gorgeous!
Từ trong câu: gorgeous, street, board, game, popular, home
«Itadaki Street: Gorgeous King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=839142 (bản sửa đổi 10863241). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many a more gorgeous epergne has not yielded one hundredth part of the delight.
Từ trong câu: gorgeous, many, yield, part, delight
Charles Lever, Diary And Notes Of Horace Templeton, Esq. Volume I (of II). Nguồn: Project Gutenberg #33216. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This has turned into a really AMAZING experience...the books are GORGEOUS and FABULOUS!!!
Từ trong câu: gorgeous, turn, really, amaze, experience, book, fabulous
«Art History/Reflections/Sona and Anna», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=45796 (bản sửa đổi 2191093). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I’ve got the most gorgeous cap and sweater striped in Redmond colors to wear to the games.
Từ trong câu: gorgeous, stripe, game, cap, most, sweater, color, get
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A gorgeous figure for the stage, she has been relegated to the oratorio platform since the end of the eighteenth century.
Từ trong câu: relegate, gorgeous, figure, stage, platform, since, end, century
Henry Edward Krehbiel, A Second Book of Operas. Nguồn: Project Gutenberg #3770. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She has buried three husbands already; one may look forward with joy to lying beside them in her gorgeous mausoleum.
Bà đã chôn ba đời chồng rồi; người ta có thể hân hoan mong chờ được nằm cạnh họ trong lăng mộ lộng lẫy của nàng.
Từ trong câu: mausoleum, bury, husband, already, look, forward, joy, lie
Walter Besant, The Revolt of Man. Nguồn: Project Gutenberg #48690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gorgeous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gorgeous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gorgeous trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ gorgeous hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gorgeous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gorgeous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gorgeous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gorgeous: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.