Câu tiếng Anh có từ “gnaw”
98 câu thật có từ gnaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gnaw nghĩa là gặm nhấm. gnaw là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bite or chew on with the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gnaw
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There no evil could reach him, no gnawing temptation ravage his child's will.
Từ trong câu: gnaw, ravage, evil, reach, temptation
George Agnew Chamberlain, Through stained glass: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #14039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The farmer in debt, lying awake at night, can, if he listens, hear it gnaw.
Từ trong câu: gnaw, farmer, debt, lie, awake, night, listen, hear
Robert Green Ingersoll, The Ghosts, and Other Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #30208. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The front teeth were spade-like, indicating that Agilodocodon scansorius could gnaw tree bark and eat gum or sap.
Từ trong câu: gnaw, front, tooth, like, indicate, tree, bark, eat
«Agilodocodon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=481348 (bản sửa đổi 8052014). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They will gnaw on whatever is available, so they must be kept in enclosures that they cannot chew through.
Từ trong câu: gnaw, whatever, available, keep, can, chew
«Animal Care/Hamster», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23936 (bản sửa đổi 3774632). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If we can learn our lesson without the worm, the worm will not be sent to gnaw our gourd to ruins.
Từ trong câu: gnaw, learn, lesson, worm, send, ruin
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do they hear their brother gnawing at the walls of his lodging? can they feel the vibration set up by his nibbling mandibles?
Từ trong câu: vibration, gnaw, hear, brother, wall, lodge, feel, set
Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You could not contradict him, but you raised quick choler; you could not speak of wealth, but the cheek paled with gnawing envy.
Từ trong câu: wealth, pale, quick, raise, contradict, cheek, gnaw, could
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gnaw
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gnaw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gnaw trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ gnaw hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gnaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gnaw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gnaw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gnaw: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.