Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gnaw”

98 câu thật có từ gnaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gnaw nghĩa là gặm nhấm. gnaw là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bite or chew on with the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gnaw

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There no evil could reach him, no gnawing temptation ravage his child's will.

    Từ trong câu: gnaw, ravage, evil, reach, temptation

    George Agnew Chamberlain, Through stained glass: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #14039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will gnaw on whatever is available, so they must be kept in enclosures that they cannot chew through.

    Từ trong câu: gnaw, whatever, available, keep, can, chew

    «Animal Care/Hamster», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23936 (bản sửa đổi 3774632). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Time with its busy hand will by and by obscure the writing; time will by and by fell these trees and gnaw away these rocks.

    Từ trong câu: gnaw, time, busy, hand, obscure, write, fall, tree

    Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gnaw

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
worm gnaw37 lần
gnaw hunger73 lần
gnaw worm36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gnaw

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gnaw trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ gnaw hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gnaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gnaw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gnaw?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gnaw: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.