Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gnaw”

98 câu thật có từ gnaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gnaw nghĩa là gặm nhấm. gnaw là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bite or chew on with the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gnaw

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Don has even gnawed his wooden peg to chips and swallowed most of them.

    Từ trong câu: gnaw, do, even, wooden, peg, chip, swallow

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Alas! if it has come to that, I myself will gnaw the beard from the old curmudgeon who thinks he sleeps here safely.

    Than ôi! nếu đã đến nước đó thì chính tôi sẽ gặm râu ông già cộc cằn tưởng mình ngủ ở đây an toàn.

    Từ trong câu: gnaw, come, myself, beard, old, think, sleep, safely

    William Henry Giles Kingston, Captain Mugford: Our Salt and Fresh Water Tutors. Nguồn: Project Gutenberg #21453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I've gnawed my fingernails off just about to the elbow and I still haven't figured out how to crack Onlo.

    Từ trong câu: fingernail, gnaw, off, elbow, still, figure, out, crack

    E. E. Smith, Second stage Lensmen. Nguồn: Project Gutenberg #70494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gnaw

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
worm gnaw37 lần
gnaw hunger73 lần
gnaw worm36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gnaw

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gnaw trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ gnaw hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gnaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gnaw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gnaw?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gnaw: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.