Câu tiếng Anh có từ “gnaw”
96 câu thật có từ gnaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gnaw nghĩa là gặm nhấm. gnaw là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bite or chew on with the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gnaw
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
With hunger gnawing at his vitals he saw a beautiful dinner laid out in a waiting-room for some staff officers.
Từ trong câu: gnaw, hunger, vital, saw, beautiful, dinner, lay, out
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He got back into his clothes again with a sense of astonishing well-being--except for a most persistent gnawing at his stomach.
Từ trong câu: gnaw, persistent, get, back, clothes, again, sense, astonish
Burton Egbert Stevenson, The Girl from Alsace A Romance of the Great War, Originally Published under the Title of Little Comrade. Nguồn: Project Gutenberg #35926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gnaw
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gnaw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gnaw trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ gnaw hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gnaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gnaw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gnaw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gnaw: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.