Câu tiếng Anh có từ “gnaw”
98 câu thật có từ gnaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gnaw nghĩa là gặm nhấm. gnaw là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bite or chew on with the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gnaw
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Then came the gnawing of his usual ennui and restlessness: he must find something to do.
Từ trong câu: gnaw, come, usual, find, something
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They must be worn or ground down continuously by gnawing.
Từ trong câu: gnaw, wear, ground, down, continuously
«Anatomy and Physiology of Animals/The Gut and Digestion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135386 (bản sửa đổi 4598910). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They will gnaw on whatever is available, so they must be kept in enclosures that they cannot chew through.
Từ trong câu: gnaw, whatever, available, keep, can, chew
«Animal Care/Hamster», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23936 (bản sửa đổi 3774632). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The viper, I am told, reaches the light of day only by gnawing through its mother's womb; its parent must die ere it be born.
Từ trong câu: gnaw, tell, reach, light, day, parent, die, bear
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have two incisors in the upper and lower jaw which grow continuously and must be kept short by gnawing.
Từ trong câu: incisor, upper, low, jaw, grow, continuously, keep, short
«List of mammals of Great Britain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447575 (bản sửa đổi 10248018). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gnaw
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gnaw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gnaw trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ gnaw hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gnaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gnaw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gnaw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gnaw: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.