Câu tiếng Anh có từ “from”
246 câu thật có từ from hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: from nghĩa là từ, xuất phát từ một địa điểm, thời điểm hoặc nguồn gốc. from là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: indicating the point in space or time at which a journey, motion, or action starts, or the source of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ from
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We ought to march against them and take it away from them.”
Từ trong câu: march, against, away, from, take, them, ought
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Don’t make excuses,” said the Guard: “you should have bought one from the engine-driver.”
Từ trong câu: one, should, excuse, have, from, make, you, guard
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Going to college ought to satisfy him, for if I give him four years he ought to let me off from the business.
Từ trong câu: give, satisfy, business, let, four, from, year, off
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You promised me," he said, "that we should be free from that sort of thing.
Từ trong câu: free, thing, we, be, should, promise, from, say
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The effect intended was, therefore, to darken the air we breathe, so that no rays from the upper sky should pass through it.
Từ trong câu: so, ray, sky, through, should, therefore, intend, air
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I ought to have sweat blood then, from the anguish of my yearning—from the fervour of my supplications to have but one glimpse!
Từ trong câu: yearning, but, sweat, anguish, one, my, blood, glimpse
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng from
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ from
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ from trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ from hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ from xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ from gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ from?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ from: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.