Câu tiếng Anh có từ “fried”
180 câu thật có từ fried hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fried nghĩa là chiên. fried là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cooked by frying in fat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fried
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In the morning we generally had fried steak, white bread, and butter.
Từ trong câu: fried, steak, morning, generally, white, bread, butter
Thorvald Peter Ludwig Weitemeyer, Missing Friends Being the Adventures of a Danish Emigrant in Queensland (1871-1880). Nguồn: Project Gutenberg #36399. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If you had come a moment later, I would be fried, eaten, and digested by this time.
Từ trong câu: fried, come, moment, late, eat, time
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had fried rabbits, baked rabbits, stewed rabbits, boiled rabbits.
Từ trong câu: fried, rabbit, bake, boil
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had fried eggs, potatoes, pickles, cheese, bread, butter, and tea, and an appetizing cup cake cut in square pieces.
Từ trong câu: fried, pickle, egg, potato, cheese, bread, butter, tea
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We fried him in the one tin plate we had brought with us, and thought it the most delicious dish we had had for weeks.
Từ trong câu: fried, tin, plate, bring, think, delicious, dish, week
Henry J. Coke, Tracks of a Rolling Stone. Nguồn: Project Gutenberg #497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The grape-like clusters had been dipped into a light batter, fried and sprinkled with sugar; truly they made a dish fit for a king.
Từ trong câu: dip, fried, fry, batter, grape, like, cluster, light
Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The station agent ate as if he had never been fed before, apologizing every time he took another piece of fried chicken.
Từ trong câu: chicken, agent, fry, apologize, fried, station, eat, never
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fried
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fried
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fried trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ fried hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fried xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fried gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fried?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fried: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.