Câu tiếng Anh có từ “fried”
176 câu thật có từ fried hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fried nghĩa là chiên. fried là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cooked by frying in fat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fried
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“I was lying here on the sand more dead than alive, when an appetizing odor of fried fish came to me.
Từ trong câu: fried, fry, lie, sand, dead, alive, fish, come
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While we were debating whether to have fried chicken or trout for dinner, two little girls, both on one horse, rode up.
Từ trong câu: fried, chicken, debate, fry, whether, dinner, little, girl
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ronny was thinking lingeringly of juicy beefsteak and baked potatoes and a steaming cup of coffee, or fried onions, or even just an orange.
Từ trong câu: juicy, think, bake, potato, cup, coffee, fried, onion
Society of Arts and Sciences [Editor], O. Henry Memorial Award prize stories of 1927. Nguồn: Project Gutenberg #76802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fried
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fried
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fried trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ fried hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fried xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fried gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fried?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fried: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.