Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fried”

179 câu thật có từ fried hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fried nghĩa là chiên. fried là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cooked by frying in fat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fried

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Fried chicken are pieces of chicken that have been either battered or floured and then pan fried, pressure fried or deep fried.

    Từ trong câu: batter, flour, fried, chicken, piece, either, pan, pressure

    «Fried chicken», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=312512 (bản sửa đổi 10807861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the Philippines, they eat ballut (boiled duck egg that has already formed a fruit) and deep-fried newborn chickens.

    Từ trong câu: newborn, eat, boil, duck, egg, already, form, fruit

    «Cultural travel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449109 (bản sửa đổi 4654060). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng fried

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fried chicken244 lần
fried potatoes274 lần
fried bacon149 lần
fried ham113 lần
fried pork88 lần
fried onions50 lần
fried oysters42 lần
fried sausages25 lần
fried soles29 lần
fried fish340 lần
fried eggs131 lần
fried flounders12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fried

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fried trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ fried hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fried xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fried gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fried?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fried: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.