Câu tiếng Anh có từ “fried”
180 câu thật có từ fried hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fried nghĩa là chiên. fried là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cooked by frying in fat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fried
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Here, according to the season, you may find victuals of all kinds, roasted, baked, fried, or boiled.
Từ trong câu: fried, accord, season, find, kind, roast, bake, boil
Richard Thompson, Chronicles of London Bridge. Nguồn: Project Gutenberg #47475. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The ancient bean-pot gave place to a tea-table loaded with everything which might be baked or fried or stewed.
Từ trong câu: fried, ancient, bean, pot, give, place, tea, table
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may also contain a lot of toppings, including sliced ham or fried eggplant slices.
Từ trong câu: ham, contain, lot, top, include, slice, fried
«Parmigiana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286802 (bản sửa đổi 10805761). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fried
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fried
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fried trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ fried hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fried xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fried gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fried?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fried: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.