Câu tiếng Anh có từ “fried”
169 câu thật có từ fried hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fried nghĩa là chiên. fried là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cooked by frying in fat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fried
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"And the philosopher," added Mr. Bagges, "would have been fried instead of his water-drop.
Từ trong câu: fried, philosopher, add, mr, instead, water, drop
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the pork slowly fried, scorching pig fat would melt and burn the victim below.
Từ trong câu: pig, pork, fried, slowly, fat, melt, burn, victim
«Federal Writers' Project – Life Histories/2018/Fall/Section 2/Lettice Joyner», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240198 (bản sửa đổi 2142401). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fried
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fried
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fried trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ fried hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fried xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fried gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fried?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fried: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.