Câu tiếng Anh có từ “fried”
160 câu thật có từ fried hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fried nghĩa là chiên. fried là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cooked by frying in fat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fried
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Some slices of cold boiled ham fried with it will be found an improvement.
Từ trong câu: fried, boiled, fry, ham, slice, cold, boil, find
Eliza Leslie, Miss Leslie's Complete Cookery Directions for Cookery, in Its Various Branches. Nguồn: Project Gutenberg #60025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After that, it will be fried for a short time.
Từ trong câu: fried, short, time
«Fish and chips», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16500 (bản sửa đổi 11004128). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You will find at dinner, that, fried or roasted, he is a good fish.
Từ trong câu: roast, fried, fry, find, dinner, good, fish
Humphry, Sir Davy, Salmonia; Or, Days of Fly Fishing In a series of conversations. With some account of the habits of fishes belonging to the genus Salmo. Nguồn: Project Gutenberg #50944. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fried foods will likely, but not necessarily, contain trans fat since fried foods are produced by using very hot oil.
Từ trong câu: trans, fried, food, likely, necessarily, contain, fat, since
«Trans fat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85366 (bản sửa đổi 10754470). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Food fried in fats, rich pastries and gravies are the hardest to digest, and better health will usually follow discontinuing them.
Từ trong câu: digest, pastry, gravy, food, fried, fat, rich, hard
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most chefs think that the two-bath technique will make them fried better.
Từ trong câu: chef, think, bath, technique, make, fried, better
«French fries», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48533 (bản sửa đổi 11004131). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have a mild sweet and sour flavor and firm texture that will not crumble when fried.
Từ trong câu: crumble, mild, sweet, sour, flavor, firm, fried
«Banana fritter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092077 (bản sửa đổi 10938396). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fried
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fried
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fried trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ fried hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fried xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fried gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fried?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fried: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.