Câu tiếng Anh có từ “fondness”
121 câu thật có từ fondness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fondness nghĩa là sự yêu mến. fondness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a predisposition to like something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fondness
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It can be seen that his fondness for this concubine was not because of his family background.
Từ trong câu: fondness, see, because, family, background
«Võ Thị Viên», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=724918 (bản sửa đổi 10015796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was a prospect to be dwelt on with a fondness that could be but half acknowledged.
Từ trong câu: fondness, prospect, half, acknowledge
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Upon this Lucius, returning his fondness, replied, "Do not be melancholy on that account; I can remedy that."
Từ trong câu: fondness, return, reply, melancholy, account, remedy
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He could recall having once dwelt with great fondness upon such a project: doubtless it would still be full of attractions for him.
Từ trong câu: fondness, attraction, recall, once, great, project, still, full
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The imported European waiter will present more obstinate fondness for the custom, having been nurtured in the aristocratic school, but his opposition can be handled.
Từ trong câu: fondness, import, waiter, present, custom, school, opposition, handle
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had a great fondness for trees, and always sat under one when he could.
Từ trong câu: sit, fondness, great, tree, always
Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It belongs to us all, and neither the malice of his enemies nor the foolish fondness of his son can separate it from us.
Từ trong câu: malice, fondness, belong, neither, enemy, foolish, son, separate
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fondness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| parental fondness | 41 lần |
| maternal fondness | 54 lần |
| passionate fondness | 107 lần |
| fatherly fondness | 31 lần |
| doting fondness | 24 lần |
| sneaking fondness | 30 lần |
| excessive fondness | 48 lần |
| paternal fondness | 32 lần |
| inordinate fondness | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fondness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fondness trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ fondness hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fondness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fondness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fondness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fondness: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.