Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fondness”

121 câu thật có từ fondness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fondness nghĩa là sự yêu mến. fondness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a predisposition to like something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fondness

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • His work is marked by a fondness for completeness of beauty and fineness of finish, whether in oil or miniature.

    Từ trong câu: fondness, work, mark, beauty, finish, whether, oil, miniature

    Elizabeth Lounsbery, The Mentor: American Miniature Painters, January 15, 1917, Serial No. 123. Nguồn: Project Gutenberg #44321. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was flattered by the evident, though as yet undeserved, fondness she showed me.

    Từ trong câu: evident, fondness, though, show

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has no fondness for newspaper notoriety, no solicitude lest he shall be overlooked by the public.

    Từ trong câu: notoriety, fondness, newspaper, lest, overlook, public

    Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was inhabited by a people simple in their habits and manners, noted for their fondness for music and dancing, their hospitality, and pastoral customs.

    Từ trong câu: pastoral, fondness, inhabit, people, simple, habit, manner, note

    Marcius Willson, Mosaics of Grecian History. Nguồn: Project Gutenberg #6841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fondness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parental fondness41 lần
maternal fondness54 lần
passionate fondness107 lần
fatherly fondness31 lần
doting fondness24 lần
sneaking fondness30 lần
excessive fondness48 lần
paternal fondness32 lần
inordinate fondness15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fondness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fondness trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ fondness hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fondness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fondness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fondness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fondness: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.