Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fondness”

121 câu thật có từ fondness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fondness nghĩa là sự yêu mến. fondness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a predisposition to like something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fondness

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Despite his fondness for the army, there was little military activity throughout the empire while Hadrian reigned.

    Từ trong câu: fondness, despite, army, little, military, activity, throughout, empire

    «Hadrian», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=269892 (bản sửa đổi 10830959). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is no fondness of the sensational for its own sake.

    Từ trong câu: fondness, sake

    Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then there is our fondness for the New Criticism's "speaker," the product of our own close reading.

    Từ trong câu: fondness, new, speaker, product, close, read

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/"Witness this Booke, (thy Embleme)": Donne's Holy Sonnets and Biography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481090 (bản sửa đổi 4618760). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are several explanations of it; mine is Alexander the son's fondness for the correct subjunctive.

    Từ trong câu: subjunctive, several, explanation, fondness, correct

    George Saintsbury, A History of the French Novel, Vol. 2 To the Close of the 19th Century. Nguồn: Project Gutenberg #27872. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fondness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parental fondness41 lần
maternal fondness54 lần
passionate fondness107 lần
fatherly fondness31 lần
doting fondness24 lần
sneaking fondness30 lần
excessive fondness48 lần
paternal fondness32 lần
inordinate fondness15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fondness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fondness trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ fondness hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fondness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fondness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fondness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fondness: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.