Câu tiếng Anh có từ “following”
228 câu thật có từ following hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: following nghĩa là theo dõi. following là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: about to be mentioned or specified. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ following
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Given multiple paths to the same destination but following different vector, neighbours, we can imagine the numbers indicate a distance to the destinations.
Với nhiều đường dẫn đến cùng một đích nhưng đi theo các vectơ lân cận khác nhau, chúng ta có thể tưởng tượng các con số biểu thị khoảng cách đến các đích.
Từ trong câu: following, destination, imagine, multiple, distance, given, vector, indicate
«Network+/Old guides/Routing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54379 (bản sửa đổi 2693435). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Therefore, we know the following can be rewritten as the final equation.
Vì vậy, chúng ta biết phương trình sau có thể được viết lại thành phương trình cuối cùng.
Từ trong câu: equation, following, therefore, rewrite, final, know, follow
«CLEP College Algebra/Intro to Algebraic Proofs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423144 (bản sửa đổi 4504406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Pinocchio led the way, running as if on wings, the others following as fast as they could.
Từ trong câu: lead, following, running, fast, wing, way, run, other
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Jessie had set her heart on following it to the grave; and no dissuasives could alter her resolve.
Từ trong câu: resolve, following, follow, grave, alter, miss, set, heart
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His passion for soldiering and warfare and his curiously mature brain had led him into following every detail he could lay hold of.
Từ trong câu: mature, following, passion, soldier, curiously, brain, lead, follow
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is scarcely possible to imagine that such questions as the following can have been intended for serious discussion: Are heroes the children of heroes?
Từ trong câu: possible, following, imagine, intend, hero, discussion, scarcely, serious
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Can that old corpse be following me?” he asked himself, biting his yellow moustache.
Từ trong câu: bite, corpse, following, yellow, moustache, old, follow, ask
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And how can you blame me, in your heart, for following you?
Từ trong câu: follow, blame, heart, following
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The same thing occurred for seven following days, during which neither could he find the good fairy's cottage.
Từ trong câu: occur, during, seven, following, thing, follow, day, neither
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ following
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ following trong kho câu?
- Kho câu có 228 câu có từ following hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ following xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ following gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ following?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ following: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.